Nhà lợp không kín ắt bị mưa dột. Tâm không thường tu tập ắt bị tham dục xâm chiếm.Kinh Pháp cú (Kệ số 13)
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Ví như người mù sờ voi, tuy họ mô tả đúng thật như chỗ sờ biết, nhưng ta thật không thể nhờ đó mà biết rõ hình thể con voi.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Tạp Tập Luận Thuật Ký [雜集論述記] »» Nguyên bản Hán văn quyển số 10 »»
Tải file RTF (24.969 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
X
X48n0796_p0139a11║
X48n0796_p0139a12║
X48n0796_p0139a13║ 大乘阿毗達磨雜集論述記卷第十(第十二 至十六 )
X48n0796_p0139a14║
X48n0796_p0139a15║ 大慈恩寺沙門 基 撰
X48n0796_p0139a16║ 六 到 彼岸者十門別 釋上已四門修 為第五 初 問後
X48n0796_p0139a17║ 答答中初 標後牒釋依止意樂修 中有二 初 標列 後
X48n0796_p0139a18║ 別 釋別 釋有二 初 釋施後合釋餘五 第六 差別 有二
X48n0796_p0139a19║ 初 問後答答有二 初 十八 任持依度辨差別 後七種
X48n0796_p0139a20║ 施依位 辨差別 初 文有三初 明十八 任持次以 六 度
X48n0796_p0139a21║ 各三差別 釋前 任持當知財施下逐難釋初 文有三
X48n0796_p0139a22║ 一 標二 徵三顯逐難釋中有二 初 十八 差別 中開二
X48n0796_p0139a23║ 配任持後釋四任持於中各有二 初 說後例 後七差
X48n0796_p0139a24║ 別 中有二 初 標後釋七位 中初 三在地前 即菩薩地
X48n0796_p0139b01║ 種姓發心自他利 三品次三二 釋一 云 無執受從初
X48n0796_p0139b02║ 地至七地無攝受在第八 第九地中隨所應在第十
X48n0796_p0139b03║ 地二 云 無執受在初 二 地無攝受在三地至七地隨
X48n0796_p0139b04║ 所應在八 九十地第七攝門中初 標後釋釋中有二
X48n0796_p0139b05║ 初 舉數後別 顯第四勝義攝有二 初 以 如智攝後例
X
X48n0796_p0139a11║
X48n0796_p0139a12║
X48n0796_p0139a13║ 大乘阿毗達磨雜集論述記卷第十(第十二 至十六 )
X48n0796_p0139a14║
X48n0796_p0139a15║ 大慈恩寺沙門 基 撰
X48n0796_p0139a16║ 六 到 彼岸者十門別 釋上已四門修 為第五 初 問後
X48n0796_p0139a17║ 答答中初 標後牒釋依止意樂修 中有二 初 標列 後
X48n0796_p0139a18║ 別 釋別 釋有二 初 釋施後合釋餘五 第六 差別 有二
X48n0796_p0139a19║ 初 問後答答有二 初 十八 任持依度辨差別 後七種
X48n0796_p0139a20║ 施依位 辨差別 初 文有三初 明十八 任持次以 六 度
X48n0796_p0139a21║ 各三差別 釋前 任持當知財施下逐難釋初 文有三
X48n0796_p0139a22║ 一 標二 徵三顯逐難釋中有二 初 十八 差別 中開二
X48n0796_p0139a23║ 配任持後釋四任持於中各有二 初 說後例 後七差
X48n0796_p0139a24║ 別 中有二 初 標後釋七位 中初 三在地前 即菩薩地
X48n0796_p0139b01║ 種姓發心自他利 三品次三二 釋一 云 無執受從初
X48n0796_p0139b02║ 地至七地無攝受在第八 第九地中隨所應在第十
X48n0796_p0139b03║ 地二 云 無執受在初 二 地無攝受在三地至七地隨
X48n0796_p0139b04║ 所應在八 九十地第七攝門中初 標後釋釋中有二
X48n0796_p0139b05║ 初 舉數後別 顯第四勝義攝有二 初 以 如智攝後例
« Xem quyển trước « « Kinh này có tổng cộng 10 quyển »
Tải về dạng file RTF (24.969 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 3.17.66.55 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập